ceñir
động từ (verb)
/seˈɲiɾ/
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Điều chỉnh (quần áo)động từto adjust (clothing)
- Bao vây, thắt lưngđộng từto encircle, gird
- Vây quanh, ở xung quanhđộng từto surround, be around
- Ôm, ôm chặt (nói về quần áo)động từto hug, to be tight (said of clothing)
Chia động từ (conjugation)
Nguyên thể ceñirDanh động từ ciñendoPhân từ ceñido
| Presente | |
|---|---|
| yo | ciño |
| tú | ciñes |
| él/ella/Ud. | ciñe |
| nosotros | ceñimos |
| vosotros | ceñís |
| ellos/Uds. | ciñen |
1 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Hạn chế
- Hạn chế, giới hạnto restrict, limit
Ví dụ
- , .