cerrar
A1động từ (verb)
Hay gặp/θeˈraɾ/nguồn
Nghĩa chính
Thêm 8 nghĩa- Đóng, khépđộng từto close, to shut
- Đóng cửa, ngừng hoạt độngđộng từto shut down, to close down
- Khóa, tắtđộng từto turn off, to shut off (to rotate a tap or valve so as to interrupt the outflow of liquid or gas)
- Bao quanh, rào lạiđộng từto enclose
Chia động từ (conjugation)
Nguyên thể cerrarDanh động từ cerrandoPhân từ cerrado
| Presente | |
|---|---|
| yo | cierro |
| tú | cierras |
| él/ella/Ud. | cierra |
| nosotros | cerramos |
| vosotros | cerráis |
| ellos/Uds. | cierran |
Đồng nghĩa (synonym)
Trái nghĩa
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| cerrar con llave | Khóa cửa | |
| cerrar el grifo | Khóa vòi nước | |
| cerrar la puerta | Đóng cửa | |
| cerrar los ojos | Nhắm mắt | |
| cerrar un trato | Chốt thỏa thuận | |
| en un abrir y cerrar de ojos | Trong chớp mắt | |
| cerrar filasđộng từ | động từ | Đóng hàng ngũ |
| cerrar el pasođộng từ | động từ | Cản đường |
8 nghĩa khác
Động từ (verb) 8
Khóa
- Khóa, nhốtto lock, to lock up
Họ từ (word family)
cùng gốc cerrarNgôn ngữ khác
Ví dụ
- .Claudia sẽ làm xong trong chớp mắt.
- .Đối với đại hội thì bỏ phiếu theo một danh sách cố định.
- , .Mau xuống mua bánh mì trước khi người ta đóng cửa đi.