Dịch

关闭

關閉
HSK4
Hay gặp
Hán-Việt: quan bế
guān bì

Nghĩa chính

  1. đóng, tắtđộng từto close or turn off a window, device, or software
  2. đóng cửa, ngừng hoạt độngđộng từto shut down a shop, school, factory, etc.

Chữ và bộ thủ (character, radical)

关
guānquan
Bộ: 八 · bát (tám)6 nét
frontier pass; close; relation
闭
bìbế
Bộ: 門 · môn (cửa hai cánh)6 nét
shut, close; obstruct, block up

Cụm từ (phrase)

关闭电脑Tắt máy tính
关闭窗口Đóng cửa sổ
关闭系统Tắt hệ thống
暂时关闭Tạm thời đóng cửa
关闭学校Đóng trường
关闭工厂Đóng nhà máy

AI