adjuntar
B1động từ (verb)
/adxunˈtaɾ/
Nghĩa chính
- Đính kèm, gửi kèmđộng từto enclose, to attach (as in correspondence, e-mail)
Chia động từ (conjugation)
Nguyên thể adjuntarDanh động từ adjuntandoPhân từ adjuntado
| Presente | |
|---|---|
| yo | adjunto |
| tú | adjuntas |
| él/ella/Ud. | adjunta |
| nosotros | adjuntamos |
| vosotros | adjuntáis |
| ellos/Uds. | adjuntan |
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| adjuntar cv | Đính kèm sơ yếu lý lịch | |
| adjuntar un documento | Đính kèm tài liệu |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh
Ví dụ
- .Cô ấy viết thư cho tôi và đính kèm tấm séc.
- .Hãy đính kèm một bức ảnh chụp gần đây vào mẫu đơn xin việc của bạn.
- .Tôi đang đính kèm ba tệp.