Dịch

unseal

động từ (verb)

Nghĩa chính

  1. Phá vỡ phong ấn của (cái gì đó) để mở nóđộng từngoại động từ (transitive)To break the seal of (something) in order to open it.
  2. Mở bằng cách phá vỡ một con dấuđộng từnội động từ (intransitive)To open by having a seal broken.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. unsealNguyên thể (infinitive)
  2. unsealsNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. unsealedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. unsealingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

unseal an indictmentCông bố bản cáo trạng
unsealed roaddanh từĐồng nghĩa với gravel road

Ngôn ngữ khác

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • (nghĩa bóng) mở mắt cho ai, làm cho ai tỉnh ngộ

AI