unseal
động từ (verb)
Nghĩa chính
- Phá vỡ phong ấn của (cái gì đó) để mở nóđộng từngoại động từ (transitive)To break the seal of (something) in order to open it.
- Mở bằng cách phá vỡ một con dấuđộng từnội động từ (intransitive)To open by having a seal broken.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| unseal an indictment | Công bố bản cáo trạng | |
| unsealed roaddanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với gravel road |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Xuất hiện ở từ khác
- openđồng nghĩaMở niêm phong hoặc lớp đóng.
Họ từ (word family)
cùng gốc unsealVí dụ
- (nghĩa bóng) mở mắt cho ai, làm cho ai tỉnh ngộ