Nghĩa chính
- Cản trởđộng từngoại động từ (transitive)To obstruct.
- Đặt chỗ, dành riêng (một khoảng thời gian không gián đoạn để thực hiện một hoạt động)động từTo book, set aside (an unbroken period of time to do an activity).
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- block offNguyên thể (infinitive)
- blocks offNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- blocked offQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- blocking offPhân từ I (present participle)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| knock someone's block offđộng từ | động từ | Đánh vào đầu người khác, khiến họ ngã xuống đất, đặc biệt trong tình trạng bất tỉnh; đánh đập một người |
Ví dụ
- , .
- .
- .