focal
B2tính từ (adjective)
/foˈkal/
Nghĩa chính
- (thuộc) tiêu điểm, tiêu cựtính từfocal
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- focalDạng gốc (base form)
- focalesGiống đực số nhiều (masculine plural)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh
Họ từ (word family)
cùng gốc focalVí dụ
- .Hãy tính độ tụ của một thấu kính có tiêu cự là hai đơn vị đo.