Dịch

orca

B2danh từ (noun)
UK/ˈɔːkə/US/ˈoɹkə/CAnguồn

Nghĩa chính

  1. Cá voi sát thủ, cá kình, cá hổ kìnhdanh từA sea mammal (Orcinus orca) related to dolphins and porpoises, commonly called the killer whale.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. orcaDạng gốc (base form)
  2. orcasSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

Southern resident orcadanh từCộng đồng nhỏ nhất trong bốn cộng đồng thuộc kiểu sinh thái cá orca chuyên ăn cá ở phía đông bắc Thái Bình Dương

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Latinhorca“tun, cask; whale”

Ví dụ

  • .Cá ngừ vây đỏ là một trong những con mồi ưa thích của cá voi sát thủ Iberia.
  • .Cá voi sát thủ là một trong những loài săn mồi lớn nhất đại dương.
  • 560- .Các nhà khoa học Mỹ và Canada đang hy vọng rằng con Orca nặng 560 kg sẽ đoàn tụ với nhóm gia đình của mình thông qua giao tiếp bằng các mẫu âm thanh độc đáo của chúng.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Họ từ (word family)

cùng gốc orca

AI