Dịch

killer

A2danh từ (noun)tính từ (adjective)
UK/ˈkɪlə/US/ˈkɪlɚ/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 8 nghĩa
  1. Kẻ giết ngườidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)One who or that which kills.
  2. Cá voi sát thủdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The killer whale.
  3. Việc cực khó, thử tháchdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)That which causes stress or is extremely difficult, especially that which may cause failure at a task.
  4. Gây chết người, hủy diệttính từCausing death, destruction, or obliteration.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. killerDạng gốc (base form)
  2. killersSố nhiều (plural)
  3. more killerSo sánh hơn (comparative)
  4. most killerSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

killer appdanh từỨng dụng đột phá
killer dealMón hời lớn
killer instinctdanh từBản năng sát thủ
killer moveChiêu quyết định
killer whaledanh từCá voi sát thủ
serial killerdanh từSát nhân hàng loạt
time killerdanh từHoạt động tiêu tốn một lượng lớn thời gian một cách không hiệu quả; một sự xao lãng
silent killerdanh từCăn bệnh mà một người không có triệu chứng gặp phải

8 nghĩa khác

Danh từ (noun) 6
Tính từ (adjective) 2
Vật hủy diệt đối thủ
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Vật hủy diệt đối thủ, sản phẩm vượt trộiSomething that is so far ahead of its competition that it effectively kills off that competition.

Ví dụ

  • .Carbon monoxide là kẻ giết người thầm lặng.
  • , 1858.Chúng tôi từng chứng kiến ba con cá voi sát thủ tấn công một con cá voi cái và con của nó, tại một đầm phá trên bờ biển California vào mùa xuân năm 1858.
  • .Bài kiểm tra đó thật quá khó.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Kẻ giết người
Tuyệt vời
Trái nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạikiller

AI