Dịch

fighter

A2danh từ (noun)
UK/ˈfaɪ.tə(ɹ)/US/ˈfaɪtɚ/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 5 nghĩa
  1. Chiến binh; đấu thủdanh từA person who fights; a combatant.
  2. Chiến binh, người línhdanh từA warrior; a fighting soldier.
  3. Người hiếu chiến, người cạnh tranhdanh từA pugnacious, competitive person.
  4. Người chiến đấu kiên cường, người kiên cường vượt khódanh từA person with a strong determination to resist protracted or severe adversity, especially illness.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. fighterDạng gốc (base form)
  2. fightersSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

fighter aircraftdanh từMáy bay chiến đấu
fighter classLớp chiến binh
fighter gameTrò chơi đối kháng
fighter jetdanh từMáy bay chiến đấu
fighter pilotdanh từPhi công chiến đấu
fighter squadronPhi đội chiến đấu
fighter planedanh từMáy bay tiêm kích
street fighterdanh từNgười thường xuyên đánh nhau trên đường phố

5 nghĩa khác

Danh từ (noun) 5
Máy bay tiêm kích
  1. Máy bay tiêm kích, máy bay chiến đấuA class of fixed-wing aircraft whose primary purpose is to shoot down other aircraft, sometimes accompanied by a secondary purpose of attacking ground targets.

Ví dụ

  • / / / / " " / Vũ khí nhỏ / Trên điện thoại / Họ thích đe dọa / Cuộc sống tôi biết / Họ nói 'Đến đây và vào vòng' / Nhưng tôi không thực sự là người thích chiến đấu.
  • .Chúng tôi là các phi công chiến đấu.
  • .Sami không phải là chiến binh.

AI