Nghĩa chính
- Phi công chiến đấudanh từA pilot trained in using and assigned to pilot a fighter plane.
- Người lái xe thất thường, thường xuyên chuyển làndanh từAn erratic driver who changes lanes often.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- fighter pilotDạng gốc (base form)
- fighter pilotsSố nhiều (plural)
Ví dụ
- " "Họ đều muốn trở thành phi công chiến đấu khi lớn lên ngày nay.
- .Tôi biết rằng Tom trước đây từng là phi công chiến đấu.
- .Tôi biết Tom trước đây từng là phi công chiến đấu.