Dịch

fighter pilot

danh từ (noun)
US/ˈfaɪtɚ ˈpaɪ.lət/

Nghĩa chính

  1. Phi công chiến đấudanh từA pilot trained in using and assigned to pilot a fighter plane.
  2. Người lái xe thất thường, thường xuyên chuyển làndanh từAn erratic driver who changes lanes often.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. fighter pilotDạng gốc (base form)
  2. fighter pilotsSố nhiều (plural)

Ví dụ

  • " "Họ đều muốn trở thành phi công chiến đấu khi lớn lên ngày nay.
  • .Tôi biết rằng Tom trước đây từng là phi công chiến đấu.
  • .Tôi biết Tom trước đây từng là phi công chiến đấu.

AI