Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
street fighter
danh từ
(noun)
US
/ˈ
s
t
ɹ
i
t
ˈ
f
aɪ
t
ɚ/
Nghĩa chính
1
Người thường xuyên đánh nhau trên đường phố
danh từ
A person who regularly fights in the streets.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
street fighter
Dạng gốc
(base form)
street fighter
s
Số nhiều
(plural)
Nguồn gốc
(etymology)
street
+
fighter
Ví dụ
It's
no
use
trying
to
find
people
to
play
Street
Fighter
with
when
you
can't
explain
double
quarter-circle
joystick
motions
.
Gunter
and
Amelia
were
playing
Street
Fighter
together
.
AI
1
Người thường xuyên đánh nhau trên đường phố
1
Người thường xuyên đánh nhau trên đường phố
1
Người thường xuyên đánh nhau trên đường phố