Dịch

fighter aircraft

danh từ (noun)
US/ˈfaɪtɚ ˈɛɹ̩.kɹæft/

Nghĩa chính

  1. Máy bay chiến đấudanh từA military aircraft designed primarily for air-to-air combat with other aircraft.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Máy bay chiến đấu

Ví dụ

  • .Algeria có các máy bay chiến đấu hiện đại.

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

AI