Nghĩa chính
- Máy bay chiến đấudanh từA military aircraft designed primarily for air-to-air combat with other aircraft.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Máy bay chiến đấu
Khác
Ví dụ
- .Algeria có các máy bay chiến đấu hiện đại.
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)