Nghĩa chính
- Chiến sĩ, người chiến đấudanh từA person engaged in combat, often armed.
- Đang tranh đấutính từContending; disposed to contend.
- Liên quan đến chiến đấutính từInvolving combat.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- combatantDạng gốc (base form)
- combatantsSố nhiều (plural)
- more combatantSo sánh hơn (comparative)
- most combatantSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| enemy combatantdanh từ | danh từ | Chiến binh kẻ thù |
| non-combatantdanh từ | danh từ | Thành viên không chiến đấu của lực lượng vũ trang |
| illegal combatantdanh từ | danh từ | Người tham gia chiến đấu mà không đáp ứng các yêu cầu đối với người tham chiến hợp pháp theo luật chiến tranh được quy định trong Công ước Geneva lần thứ ba |
| surface combatantdanh từ | danh từ | Tàu chiến nổi trên mặt biển, trái ngược với tàu ngầm. Các tàu sân bay cũng thường bị loại trừ |
| contractor combatantdanh từ | danh từ | Thường dân ở vùng chiến sự thực hiện nhiệm vụ của một người lính vũ trang theo Công ước Geneva |
Ví dụ
- .Các đấu sĩ là những chiến binh đã chiến đấu đến chết để mua vui cho công chúng.
- , , ;Sự dũng cảm của họ chưa đến mức hiếu chiến, Hay thực sự đối kháng, đến mức chiến đấu;
- ; , .Anh ước mình được tham gia chiến đấu; anh muốn chiến đấu, chiến đấu.
Họ từ (word family)
cùng gốc combatant- combatTrận đánhdanh từ, động từ
- combativeHiếu chiến, thích đánh nhau; thích gây gỗtính từ
- countercombatantNhắm mục tiêu hoặc chống lại các chiến binh. (Ví dụ: mô tả một cuộc tấn công nhằm vào nơi tập trung quân của đối phương, trái ngược với một cuộc tấn công phản công nhằm vào ngành công nghiệp của đối phương.)tính từ
- noncombatantChưa có nghĩa
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạicombataunt
- từ tiếng Pháp trung đạicombatant
Cùng gốc (doublet)combattant