Dịch

countercombatant

tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Nhắm mục tiêu hoặc chống lại các chiến binh. (Ví dụ: mô tả một cuộc tấn công nhằm vào nơi tập trung quân của đối phương, trái ngược với một cuộc tấn công phản công nhằm vào ngành công nghiệp của đối phương.)tính từkhông so sánh (not comparable)Targeting or countering combatants. (Describing, for example, a strike that targets enemy troop concentrations, as opposed to a counterindustrial strike that targets enemy industry.)
  2. Đối mặt với nhau (như động vật chiến đấu), đặc biệt là ở hai bên tấn côngtính từkhông so sánh (not comparable)Facing each other (like combattant animals), especially in on either side of a charge.

AI