Nghĩa chính
- Người tham gia chiến đấu mà không đáp ứng các yêu cầu đối với người tham chiến hợp pháp theo luật chiến tranh được quy định trong Công ước Geneva lần thứ badanh từA person who engages in combat without meeting the requirements for a lawful belligerent according to the laws of war as specified in the Third Geneva Convention.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- illegal combatantDạng gốc (base form)
- illegal combatantsSố nhiều (plural)
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa