Dịch

orc

B2danh từ (noun)
UK/ɔːk/US/ɔɹk/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Quái vật orc, yêu tinhdanh từA mythical evil monstrous humanoid creature, usually quite aggressive and often green.
  2. Lính Nga, quân Ngadanh từA Russian soldier or gangster.
  3. Người Ngadanh từA Russian person.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. orcDạng gốc (base form)
  2. orcsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

half-orcdanh từMột người có cả dòng dõi con người và orc
she-orcdanh từĐồng nghĩa với orcess
New Orc Timesdanh từ riêngTờ New York Times (báo Mỹ) (gợi ý ủng hộ Nga chống Ukraine)

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Cá voi sát thủ
  1. Cá voi sát thủ, cá hổ kìnhAny of several large, ferocious sea creatures, now especially the killer whale.

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • . .Có một tia chớp như lửa và chiếc mũ sắt nát vụn. Con orc ngã xuống với cái đầu bị chẻ đôi.
  • , , [ " "] . .Rất nhiều người Belarus lưu vong đã đến châu Âu, nhưng nếu bạn chạy về phía Tây, thì lũ Orc [một thuật ngữ tiếng lóng của Ukraina chỉ "lính Nga"] sẽ theo bạn đến đó. Thà mạo hiểm mạng sống của mình như một người tự do còn hơn là tiếp tục chạy.
  • kimun-kamuy, , repun-kamuy, .Hiện tượng sau tương tự sự phân chia khái niệm được thấy trong xã hội Ainu giữa kimun-kamuy, thần gấu của núi non, và repun-kamuy, thần orc hoặc cá heo của biển cả.

Nguồn gốc (etymology)

danh từ
  1. từ tiếng Pháp trung đạiorque
  2. từ tiếng Ýorca
  3. từ tiếng Latinhorca“type of whale”

Cùng gốc (doublet)orca

danh từ
  1. từ tiếng Ýorco“man-eating giant”
  2. từ tiếng Anh cổorc
  3. từ tiếng LatinhOrcus“the underworld; the god Pluto”

Cùng gốc (doublet)ogreOrcus

AI