Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Quái vật orc, yêu tinhdanh từA mythical evil monstrous humanoid creature, usually quite aggressive and often green.
- Lính Nga, quân Ngadanh từA Russian soldier or gangster.
- Người Ngadanh từA Russian person.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- orcDạng gốc (base form)
- orcsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| half-orcdanh từ | danh từ | Một người có cả dòng dõi con người và orc |
| she-orcdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với orcess |
| New Orc Timesdanh từ riêng | danh từ riêng | Tờ New York Times (báo Mỹ) (gợi ý ủng hộ Nga chống Ukraine) |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Cá voi sát thủ
- Cá voi sát thủ, cá hổ kìnhAny of several large, ferocious sea creatures, now especially the killer whale.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- . .Có một tia chớp như lửa và chiếc mũ sắt nát vụn. Con orc ngã xuống với cái đầu bị chẻ đôi.
- , , [ " "] . .Rất nhiều người Belarus lưu vong đã đến châu Âu, nhưng nếu bạn chạy về phía Tây, thì lũ Orc [một thuật ngữ tiếng lóng của Ukraina chỉ "lính Nga"] sẽ theo bạn đến đó. Thà mạo hiểm mạng sống của mình như một người tự do còn hơn là tiếp tục chạy.
- kimun-kamuy, , repun-kamuy, .Hiện tượng sau tương tự sự phân chia khái niệm được thấy trong xã hội Ainu giữa kimun-kamuy, thần gấu của núi non, và repun-kamuy, thần orc hoặc cá heo của biển cả.