Nghĩa chính
Thêm 35 nghĩa- Người khổng lồdanh từa giant supernatural being, especially a grotesque humanoid creature living in caves or hills or under bridges.
- Người xấu xí, kẻ khó ưadanh từAn ugly or unpleasant person.
- Tia trolldanh từAn optical ejection from the top of the electrically active core region of a thunderstorm that is red in colour and seems to occur after tendrils of vigorous sprites extend downward towards cloudtops.
- Lăn, đẩy lănđộng từngoại động từ (transitive)To move (something, especially a round object) by, or as if by, rolling; to bowl, to roll, to trundle.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- troll (for sth)lên mạng viết bài kích động về việc gì
- troll sb/sthtrêu chọc, chọc tức ai/cái gì
- troll sth for sthlùng sục cái gì để tìm cái gìHe trolled the internet for advice on the disease.Anh ấy lùng sục internet để tìm lời khuyên về căn bệnh này.
- troll for sthlùng sục tìm cái gìBoth candidates have been trolling for votes.Cả hai ứng cử viên đều đang ráo riết vận động tìm phiếu bầu.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| internet troll | Kẻ khiêu khích trên mạng | |
| patent trolldanh từ | danh từ | Kẻ trục lợi bằng sáng chế |
| troll farmdanh từ | danh từ | Trại tài khoản ảo khiêu khích |
| feed the trollđộng từ | động từ | Đáp lại một kẻ troll (“người đưa ra hoặc đăng những tuyên bố mang tính kích động nhằm lôi kéo người khác vào cuộc tranh luận gây hấn”), đặc biệt là trong một cộng đồng trực tuyến |
| don't feed the trollcụm từ | cụm từ | Được cho là kêu gọi người khác không phản ứng với hành vi gây rối, đặc biệt là trong bối cảnh trực tuyến, bằng cách chỉ ra rằng bất kỳ phản ứng nào như vậy đều có khả năng phản tác dụng |
| troll armydanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với troll farm |
| troll botdanh từ | danh từ | Thực thể phần mềm truyền bá thông tin sai lệch trên mạng xã hội dưới hình thức con người |
| troll jobdanh từ | danh từ | Trò đùa được thực hiện nhằm chọc tức mọi người |
35 nghĩa khác
Danh từ (noun) 13
Động từ (verb) 22
Người vùng hạ Michigan
- A Michigander who lives on the mainland, i.e. not a resident of the Upper Peninsula, so named due to living south of the Mackinaw Bridge.
Đồng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc trollNguồn gốc (etymology)
động từ, danh từ
- từ tiếng Anh trung đạitrollen“to go about, wander; to move (something) to and fro, rock; to roll; to turn”
- từ tiếng Pháp cổtroller“to run here and there; to walk aimlessly, ramble, stroll; (hunting) to wander about looking for game”
- từ tiếng Thượng Đức trung đạitrollen“to stroll, walk with short strides”
Cùng gốc (doublet)trull
Ví dụ
- , rye-field, , , " ." ! .Chàng nghe theo lời khuyên của họ, cưỡi ngựa băng qua một cánh đồng lúa mạch đen nơi lũ Troll không thể đuổi theo, nhưng trong cơn phẫn uất chúng gào với theo chàng: "Con gà trống đỏ sẽ gáy trên mái nhà ngươi." Và kìa! Nhà chàng đã bốc cháy ngùn ngụt.
- Torchie , . , , . .Qua cách Torchie kể về anh ta, tôi cứ tưởng anh ta phải là một kẻ xấu ma chê quỷ hờn. Nhưng anh ta hoàn toàn có thể được coi là mẫu diễn viên đóng vài bộ phim, cực kỳ hút gái trong một hai năm, rồi biến mất tăm mất tích. Anh ta có gương mặt kiểu đó.
- — , —some-times , “ .”Người dân từ Bán đảo Thượng—UP, hay Yoop—đôi khi gọi cư dân miền bắc Michigan là troll, vì họ sống “dưới gầm cầu”.