Nghĩa chính
- Người hoặc vật xuất chúngdanh từA remarkable person, object, or idea.
- Người rất quyến rũdanh từA very attractive or alluring person.
- Sai lầm tai hạidanh từA very bad mistake or error.
- Phụ cấp cố định cho nghị sĩdanh từA fixed allowance paid to a legislator in lieu of reimbursement for actual expenses.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- luluDạng gốc (base form)
- lulusSố nhiều (plural)
Họ từ (word family)
cùng gốc luluĐồng nghĩa (synonym)
Ví dụ
- Mon-sewer, !Mon-sewer, bạn đúng là một người xuất chúng!
- , , ^([]) . . , .Phần buồn cười là, chúng tôi là những người trượt băng tệ nhất trên toàn bộ sân băng chết tiệt đó. Ý tôi là tệ nhất. Và ở đó cũng có vài kẻ kỳ quặc nữa.
- .