Nghĩa chính
- Quái thai, dị dạngdanh từAn organism showing abnormal development or deformity.
- Vật quái dị, người quái đảndanh từA monstrous person, thing, or act.
- Tính quái đản, sự quái dịdanh từThe state of being monstrous.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- monstrosityDạng gốc (base form)
- monstrositiesSố nhiều (plural)
Nguồn gốc (etymology)
Ví dụ
- . Hilaire's ; .Các thí nghiệm của Geoffroy St. Hilaire cho thấy việc xử lý phôi thai không tự nhiên gây ra các dị dạng; và các dị dạng không thể tách biệt bằng bất kỳ ranh giới rõ ràng nào với các biến thể đơn thuần.
- (1989) - glass-domed - .Trung tâm St Enoch (1989) - một trung tâm mua sắm quái dị với mái vòm bằng kính - hiện nằm trên địa điểm của nhà ga ngày nay.
- .Chiếc váy của cô ấy thật quái dị.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa