Dịch

monstrous

C1tính từ (adjective)

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Kỳ quáitính từHideous or frightful.
  2. Khổng lồ, to lớn dị thườngtính từEnormously large.
  3. Quái dị, quái gởtính từFreakish or grotesque.
  4. Thuộc về quái vật, đầy quái vậttính từOf, or relating to a mythical monster; full of monsters.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. monstrousDạng gốc (base form)
  2. more monstrousSo sánh hơn (comparative)
  3. most monstrousSo sánh nhất (superlative)
  4. monstrousestSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

monstrous actHành vi tàn bạo
monstrous crimeTội ác tày trời
monstrous injusticeSự bất công tột cùng
monstrous lieLời nói dối trắng trợn
monstrous regimentdanh từPhụ nữ, phụ nữ nói chung
monstrous agreementdanh từHiện tượng, trong một số ngôn ngữ nhất định, liên quan đến ẩn dụ trong một mục của bài phát biểu được báo cáo cho chủ đề của báo cáo đồng ý ở ngôi thứ nhất (tương đương với * “Anh ấy nói rằng anh ấy đang đến”)
monstrous moonshinedanh từMối liên hệ bất ngờ giữa nhóm Quái vật và các hàm mô-đun, hiện được biết là có liên quan đến một lý thuyết trường phù hợp nhất định có nhóm Quái vật là đối xứng

2 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 2
Kỳ dị
  1. Kỳ dị, quái lạ, hoang đườngMarvellous; exceedingly strange; fantastical.

Ví dụ

  • .Một cái chết tồi tệ như vậy cho thấy một cuộc đời tàn bạo ghê tởm.
  • độ cao ngất ngưởng
  • , , […] .Bởi vậy, kẻ từ chối làm điều tốt cho những người mình có bổn phận yêu thương […] thì tình cảm của kẻ đó thật trái tự nhiên và quái gở.

Nguồn gốc (etymology)

monster-ous

  1. từ tiếng Anh trung đạimonstrous
  2. từ tiếng Pháp cổmonstrueuse
  3. từ tiếng Latinhmonstrosus

AI