Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Kỳ quáitính từHideous or frightful.
- Khổng lồ, to lớn dị thườngtính từEnormously large.
- Quái dị, quái gởtính từFreakish or grotesque.
- Thuộc về quái vật, đầy quái vậttính từOf, or relating to a mythical monster; full of monsters.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- monstrousDạng gốc (base form)
- more monstrousSo sánh hơn (comparative)
- most monstrousSo sánh nhất (superlative)
- monstrousestSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| monstrous act | Hành vi tàn bạo | |
| monstrous crime | Tội ác tày trời | |
| monstrous injustice | Sự bất công tột cùng | |
| monstrous lie | Lời nói dối trắng trợn | |
| monstrous regimentdanh từ | danh từ | Phụ nữ, phụ nữ nói chung |
| monstrous agreementdanh từ | danh từ | Hiện tượng, trong một số ngôn ngữ nhất định, liên quan đến ẩn dụ trong một mục của bài phát biểu được báo cáo cho chủ đề của báo cáo đồng ý ở ngôi thứ nhất (tương đương với * “Anh ấy nói rằng anh ấy đang đến”) |
| monstrous moonshinedanh từ | danh từ | Mối liên hệ bất ngờ giữa nhóm Quái vật và các hàm mô-đun, hiện được biết là có liên quan đến một lý thuyết trường phù hợp nhất định có nhóm Quái vật là đối xứng |
2 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 2
Kỳ dị
- Kỳ dị, quái lạ, hoang đườngMarvellous; exceedingly strange; fantastical.
Ví dụ
- .Một cái chết tồi tệ như vậy cho thấy một cuộc đời tàn bạo ghê tởm.
- độ cao ngất ngưởng
- , , […] .Bởi vậy, kẻ từ chối làm điều tốt cho những người mình có bổn phận yêu thương […] thì tình cảm của kẻ đó thật trái tự nhiên và quái gở.
Họ từ (word family)
cùng gốc monstrousNguồn gốc (etymology)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha