Dịch

fright

B1danh từ (noun)động từ (verb)tính từ (adjective)

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Sự hoảng sợdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A state of terror excited by the sudden appearance of danger; sudden and violent fear, usually of short duration; a sudden alarm.
  2. Người xấu xí kỳ dị, kẻ quái dịdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Someone strange, ugly or shocking, producing a feeling of alarm or aversion.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. frightDạng gốc (base form)
  2. frightsSố nhiều (plural)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • in frighttrong sự sợ hãiShe cried out in fright.Cô ấy hét lên vì sợ hãi.
  • with frightvì sợ hãiHe was shaking with fright.Anh ấy run rẩy vì sợ hãi.

Cụm từ (phrase)

get a frightBị một phen hoảng sợ
give someone a frightLàm ai giật mình hoảng sợ
pale with frightTái mét vì sợ hãi
scream in frightHét lên vì hoảng sợ
shake with frightRun lên vì sợ hãi
stage frightdanh từChứng sợ sân khấu
mic frightdanh từSợ phát biểu (thường là trên sân khấu) khi sử dụng micro
age frightdanh từSợ già đi

2 nghĩa khác

Động từ (verb) 1
Tính từ (adjective) 1
(như) frighten
  1. ngoại động từ (transitive)To frighten.

Nguồn gốc (etymology)

danh từ, động từ
  1. từ tiếng Anh trung đạifright
  2. từ tiếng Anh cổfryhtu
  3. từ tiếng German nguyên thủy*furhtį̄“fear”
tính từ
  1. từ tiếng Anh trung đạiafright
  2. từ tiếng Anh cổāfyrht

Ví dụ

  • . , long-case .Trong cơn hoảng sợ đột ngột, anh nhớ ra rằng không có phòng tắm trong Phòng Hobhouse. Anh hoảng loạn lao dọc theo hành lang, dừng lại bên chiếc đồng hồ quả lắc đứng ở cuối dãy rồi nép sát người vào tường.
  • , , ; husband's .Những người hầu gái của bà ấy đều già, và nếu bà nhận một người mới, bạn có thể chắc chắn cô ta là một kẻ xấu xí đến phát sợ; Bà đã làm điều này ngay cả khi chồng còn sống, tôi khuyên mọi người vợ cũng nên làm vậy.
  • […] […] ?Chẳng phải anh là kẻ […] làm các thiếu nữ trong làng khiếp sợ […] đó sao?

AI