Dịch

frightening

A2tính từ (adjective)động từ (verb)

Nghĩa chính

  1. Kinh khủng; khủng khiếptính từCausing fear; or capable of causing fear; scary.
  2. Kinh khủng, rất tệtính từAwful, terrible, very bad.
  3. Phân từ hiện tại và danh từ của frightenđộng từpresent participle and gerund of frighten

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. frighteningDạng gốc (base form)
  2. more frighteningSo sánh hơn (comparative)
  3. most frighteningSo sánh nhất (superlative)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • it is frightening to think, see, hear, etc…thật đáng sợ khi nghĩ, thấy, nghe, v.v…It's frightening to think it could happen again.Thật đáng sợ khi nghĩ rằng điều đó có thể xảy ra lần nữa.
  • frightening to sbđáng sợ đối với aiIt was all very frightening to a small boy.Tất cả những điều đó thật đáng sợ đối với một cậu bé.
  • frightening for sbđáng sợ cho aiThe experience must have been extremely frightening for the people involved.Trải nghiệm đó chắc hẳn là cực kỳ đáng sợ cho những người trong cuộc.

Cụm từ (phrase)

frightening experienceTrải nghiệm đáng sợ
frightening noiseTiếng động đáng sợ
frightening sceneCảnh tượng đáng sợ
frightening sightCảnh đáng sợ
frightening storyCâu chuyện đáng sợ
frightening thoughtÝ nghĩ đáng sợ

Ví dụ

  • , . , . .Cú đang bay cao, gây sợ hãi cho mắt. Rattler ở gần, Cool đang bay. Nguy hiểm là công việc của anh ấy.
  • .Bạn đang làm tôi sợ đấy.
  • .Nó hẳn là đáng sợ.

AI