Dịch

dreadful

B2tính từ (adjective)trạng từ (adverb)danh từ (noun)
US/ˈdɹɛdfəl/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 6 nghĩa
  1. Kinh hoàng, khủng khiếptính từGenuinely horrific, awful, or alarming; dangerous, risky.
  2. Tồi tệ, kinh khủngtính từUnpleasant, awful, very bad (also used as an intensifier).
  3. Cực kỳ, rấttrạng từDreadfully.
  4. Bài báo giật gân, truyện giật gândanh từA shocker: a report of a crime written in a provokingly lurid style.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. dreadfulDạng gốc (base form)
  2. dreadfulsSố nhiều (plural)
  3. more dreadfulSo sánh hơn (comparative)
  4. most dreadfulSo sánh nhất (superlative)
  5. dreadfullestSo sánh nhất (superlative)
  6. dreadfulestSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

dreadful accidentTai nạn thảm khốc
dreadful headacheĐau đầu dữ dội
dreadful mistakeSai lầm khủng khiếp
dreadful newsTin tức khủng khiếp
dreadful weatherThời tiết tồi tệ
feel dreadfulCảm thấy rất mệt mỏi
penny dreadfuldanh từCuốn sách bìa mềm rẻ tiền, đặc biệt là những cuốn liên quan đến những mô tả tội ác khủng khiếp trong thời đại Victoria
something dreadfulChưa có nghĩa

6 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 4
Danh từ (noun) 2
Đáng kính sợ
  1. Đáng kính sợ, uy nghiêmAwesome, awe-inspiring, causing feelings of reverence.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Kinh hoàng
Tồi tệ

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạidredful

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • "... , ..."...Dì Em chắc chắn sẽ nghĩ điều gì đó kinh hoàng đã xảy ra với cháu, và điều đó sẽ khiến dì mặc đồ tang...
  • 45 , ...Sau màn trình diễn tồi tệ trong 45 phút đầu tiên, họ đã cải thiện lối chơi sau giờ nghỉ...
  • . . , talon’d, . Mortis .Nỗi nhục cho kẻ lười biếng và tai họa cho kẻ yếu đuối. Cái chết cho kẻ khiếp sợ quay đầu bỏ chạy. Máu cho kẻ cào xé, kẻ mang vuốt nhọn, kẻ có mỏ khoằm. Chúng ta là Nỗi sợ Cái chết.

AI