Nghĩa chính
Thêm 6 nghĩa- Kinh hoàng, khủng khiếptính từGenuinely horrific, awful, or alarming; dangerous, risky.
- Tồi tệ, kinh khủngtính từUnpleasant, awful, very bad (also used as an intensifier).
- Cực kỳ, rấttrạng từDreadfully.
- Bài báo giật gân, truyện giật gândanh từA shocker: a report of a crime written in a provokingly lurid style.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- dreadfulDạng gốc (base form)
- dreadfulsSố nhiều (plural)
- more dreadfulSo sánh hơn (comparative)
- most dreadfulSo sánh nhất (superlative)
- dreadfullestSo sánh nhất (superlative)
- dreadfulestSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| dreadful accident | Tai nạn thảm khốc | |
| dreadful headache | Đau đầu dữ dội | |
| dreadful mistake | Sai lầm khủng khiếp | |
| dreadful news | Tin tức khủng khiếp | |
| dreadful weather | Thời tiết tồi tệ | |
| feel dreadful | Cảm thấy rất mệt mỏi | |
| penny dreadfuldanh từ | danh từ | Cuốn sách bìa mềm rẻ tiền, đặc biệt là những cuốn liên quan đến những mô tả tội ác khủng khiếp trong thời đại Victoria |
| something dreadful | Chưa có nghĩa |
6 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 4
Danh từ (noun) 2
Đáng kính sợ
- Đáng kính sợ, uy nghiêmAwesome, awe-inspiring, causing feelings of reverence.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Kinh hoàng
Tồi tệ
Họ từ (word family)
cùng gốc dreadfulNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạidredful
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- "... , ..."...Dì Em chắc chắn sẽ nghĩ điều gì đó kinh hoàng đã xảy ra với cháu, và điều đó sẽ khiến dì mặc đồ tang...
- 45 , ...Sau màn trình diễn tồi tệ trong 45 phút đầu tiên, họ đã cải thiện lối chơi sau giờ nghỉ...
- . . , talon’d, . Mortis .Nỗi nhục cho kẻ lười biếng và tai họa cho kẻ yếu đuối. Cái chết cho kẻ khiếp sợ quay đầu bỏ chạy. Máu cho kẻ cào xé, kẻ mang vuốt nhọn, kẻ có mỏ khoằm. Chúng ta là Nỗi sợ Cái chết.