disheartening
B2tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Làm nản lòng, làm nhụt chítính từCausing a person to lose heart; making despondent or gloomy.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- dishearteningDạng gốc (base form)
- more dishearteningSo sánh hơn (comparative)
- most dishearteningSo sánh nhất (superlative)
Họ từ (word family)
cùng gốc dishearteningTừ liên quan (related word)
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Làm nản lòng
Trái nghĩa
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , , .Sau đó, với những thất bại làm nản lòng sau cơn sốt đường sắt, kế hoạch làm đường sắt ở miền đông Cornwall đã chìm vào quên lãng.
- .Điều đó thật nản lòng.
- .Nhìn thấy bản thân mình già đi có thể rất nản lòng cho chính tâm hồn bạn.