Dịch

daunting

C1tính từ (adjective)danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Làm nản chítính từDiscouraging; inspiring fear.
  2. Choáng ngợp, làm kinh sợtính từIntimidatingly impressive; awe-inspiring, overwhelming.
  3. Sự làm thoái chí, sự đe dọadanh từThe act of discouraging or intimidating; discouragement, intimidation.
  4. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của dauntđộng từpresent participle and gerund of daunt

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. dauntingDạng gốc (base form)
  2. dauntingsSố nhiều (plural)
  3. more dauntingSo sánh hơn (comparative)
  4. most dauntingSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

daunting taskNhiệm vụ gian nan

2 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 1
Danh từ (noun) 1
Gian nan
  1. Gian nan, đầy thách thức, khó khănAppearing to be difficult; challenging.

Ngôn ngữ khác

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • Deathes , / : / , , , , / .Mũi tên kinh hoàng của Thần Chết dù giáng xuống nơi đâu, / Sẽ chẳng thể đổi thay tấm thân tri kỷ này: / Dù sống hay chết, trên thiên đường, dưới trần gian, hay nơi địa ngục, / Ta vẫn sẽ thuộc về nàng bất kể thể xác này phiêu dạt chốn nao.
  • , .Đó là một nhiệm vụ gian nan, nhưng đã được hoàn thành nhờ có kế hoạch từ trước.
  • , / ; / fancy's , / , / Nature's , .Đối mặt với những ngọn núi thực sự, / Tôi đứng lặng lẽ và bất động; / Tiếp thêm sức mạnh trước nỗi sợ hãi viển vông, / Từ làn không khí quanh ngọn đồi, / Và từ lòng bao dung rộng mở cùng thiện chí nhã nhặn của Thiên nhiên.

AI