undaunted
C1tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Kiên cường, dũng cảmtính từShowing courage and resolution.
- Không nao núng, không nản lòngtính từNot shaken, discouraged or disheartened.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- undauntedDạng gốc (base form)
- more undauntedSo sánh hơn (comparative)
- most undauntedSo sánh nhất (superlative)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Kiên cường
Họ từ (word family)
cùng gốc undauntedTừ liên quan (related word)
Ví dụ
- […] ' , .[…] vì ngay cả đức tin và năng lượng kiên cường của người Chicago cũng không thể đẩy nhanh quá trình tự nhiên tạo ra cây cối, hay phủ rêu lên thân cây.
- .Cô ấy không hề nao núng trước trải nghiệm của mình.
- , .Không nao núng, anh ấy từ chối bỏ cuộc.