Dịch

undaunted

C1tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Kiên cường, dũng cảmtính từShowing courage and resolution.
  2. Không nao núng, không nản lòngtính từNot shaken, discouraged or disheartened.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. undauntedDạng gốc (base form)
  2. more undauntedSo sánh hơn (comparative)
  3. most undauntedSo sánh nhất (superlative)

Nguồn gốc (etymology)

un-daunted

  1. từ tiếng Anh trung đạiondauntit

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Kiên cường

Họ từ (word family)

cùng gốc undaunted

Ví dụ

  • […] ' , .[…] vì ngay cả đức tin và năng lượng kiên cường của người Chicago cũng không thể đẩy nhanh quá trình tự nhiên tạo ra cây cối, hay phủ rêu lên thân cây.
  • .Cô ấy không hề nao núng trước trải nghiệm của mình.
  • , .Không nao núng, anh ấy từ chối bỏ cuộc.

AI