Nghĩa chính
- Không sợ, dũng cảm, gan dạ; tinh thần bất khuất, tinh thần kiên cườngtính từInvulnerable to fear or intimidation.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- dauntlessDạng gốc (base form)
- more dauntlessSo sánh hơn (comparative)
- most dauntlessSo sánh nhất (superlative)
Họ từ (word family)
cùng gốc dauntlessVí dụ
- [...] / , / " ."Và dù vậy, tôi vẫn không sợ thổi kèn sên vào môi mình rồi thốt lên: 'Chàng Roland trẻ tuổi đã đến tòa tháp đen'
- , .Anh ấy có thể dũng cảm khi đối mặt với nguy hiểm nhưng lại khúm núm mỗi khi mẹ mắng
- Tom's .Mary tỏ ra gan dạ trước sự ngược đãi của Tom