Dịch

dauntless

C2tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Không sợ, dũng cảm, gan dạ; tinh thần bất khuất, tinh thần kiên cườngtính từInvulnerable to fear or intimidation.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. dauntlessDạng gốc (base form)
  2. more dauntlessSo sánh hơn (comparative)
  3. most dauntlessSo sánh nhất (superlative)

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa
Trái nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • [...] / , / " ."Và dù vậy, tôi vẫn không sợ thổi kèn sên vào môi mình rồi thốt lên: 'Chàng Roland trẻ tuổi đã đến tòa tháp đen'
  • , .Anh ấy có thể dũng cảm khi đối mặt với nguy hiểm nhưng lại khúm núm mỗi khi mẹ mắng
  • Tom's .Mary tỏ ra gan dạ trước sự ngược đãi của Tom

AI