Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
dauntlessness
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Sự dũng cảm, sự gan dạ; tinh thần bất khuất, tinh thần kiên cường
danh từ
không đếm được
(uncountable)
The characteristic of being dauntless; fearlessness.
Họ từ
(word family)
cùng gốc
dauntlessness
dauntless
Không sợ, dũng cảm, gan dạ; tinh thần bất khuất, tinh thần kiên cường
tính từ
dauntless
ly
Gan dạ, dũng cảm, bất khuất
trạng từ
Nguồn gốc
(etymology)
dauntless
+
-ness
Ví dụ
Struck
by
his
desperate
dauntlessness
,
and
his
wild
desire
to
visit
Christendom
,
the
captain
at
last
relented
,
and
told
him
he
might
make
himself
at
home
.
AI
1
Sự dũng cảm
1
Sự dũng cảm
1
Sự dũng cảm