Dịch

formidable

B2tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Kinh khủngtính từCausing fear, dread, awe, or discouragement as a result of size, strength, or some other impressive feature; commanding respect; causing wonder or astonishment.
  2. Đáng gờm, ghê gớmtính từDifficult to defeat or overcome.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. formidableDạng gốc (base form)
  2. more formidableSo sánh hơn (comparative)
  3. most formidableSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

formidable challengeThách thức ghê gớm
formidable obstacleTrở ngại lớn
formidable opponentĐối thủ đáng gờm
formidable taskNhiệm vụ nặng nề
formidable foeKẻ thù đáng gờm
formidable adversaryĐối thủ đáng gờm

Ngôn ngữ khác

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạiformidable
  2. từ tiếng Pháp cổformidable
  3. từ tiếng Latinhformīdābilis“formidable, terrible”

Ví dụ

  • […] , .[...] và tôi sợ những người đó hơn là sợ Anytus cùng các đồng sự của ông ta, dù họ đã đủ ghê gớm rồi.
  • [] . , , , .[Ian] Holloway vẫn còn mục tiêu dang dở tại Giải Ngoại hạng Anh sau khi xuống hạng năm ngoái và ông sẽ nhanh chóng trở lại nếu vượt qua West Ham vào thứ Bảy tuần tới. Sam Allardyce, huấn luyện viên của West Ham, sẽ hiểu rõ rằng ở những trận cầu sinh tử, Blackpool thực sự vô cùng đáng gờm.
  • .Chúng tôi biết họ rất đáng gờm.

AI