Dịch

demoralizing

B2tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Làm nản lòngtính từDisheartening.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. demoralizingDạng gốc (base form)
  2. more demoralizingSo sánh hơn (comparative)
  3. most demoralizingSo sánh nhất (superlative)

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • .Cuộc không kích gây nản lòng cho kẻ thù.
  • .Điều này thật làm nản lòng.
  • ! , .Hôn nhân hủy hoại một người đàn ông biết bao! Nó làm nản lòng chẳng khác gì thuốc lá, lại tốn kém hơn nhiều.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Làm nản lòng

AI