Nghĩa chính
- Phần cá đã moi ruộtdanh từthường dùng số nhiều (usually plural)The remains after gutting a fish.
- Hành động moi ruộtdanh từThe act by which somebody is gutted.
- Làm nản lòng, thất vọngtính từDisheartening, crushing.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- guttingDạng gốc (base form)
- guttingsSố nhiều (plural)
- more guttingSo sánh hơn (comparative)
- most guttingSo sánh nhất (superlative)
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa