Dịch

gutting

B2danh từ (noun)tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Phần cá đã moi ruộtdanh từthường dùng số nhiều (usually plural)The remains after gutting a fish.
  2. Hành động moi ruộtdanh từThe act by which somebody is gutted.
  3. Làm nản lòng, thất vọngtính từDisheartening, crushing.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. guttingDạng gốc (base form)
  2. guttingsSố nhiều (plural)
  3. more guttingSo sánh hơn (comparative)
  4. most guttingSo sánh nhất (superlative)

Đồng nghĩa (synonym)

AI