Nghĩa chính
- Làm lo sợ, làm sợ hãi, làm hốt hoảng, làm hoảng sợtính từCausing apprehension, fear or alarm; frightening.
- Gây hoang mangđộng từpresent participle and gerund of alarm
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- alarmingDạng gốc (base form)
- more alarmingSo sánh hơn (comparative)
- most alarmingSo sánh nhất (superlative)
Họ từ (word family)
cùng gốc alarmingĐồng nghĩa (synonym)
Trái nghĩa
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- 731- " " .Một điểm dừng khác tại đường hầm Sharpthorne dài 731 yard cho phép những người học việc thấy được sự kết hợp giữa nước và "hỗn hợp hóa chất" đang phá hủy đường ray ở mức báo động ra sao.
- .Điều đó khá đáng lo ngại.
- .Đó là một dấu hiệu đáng báo động.