Dịch

alarmante

C1tính từ (adjective)
/alaɾˈmante/nguồn

Nghĩa chính

  1. Đáng báo động, đáng lo ngạitính từalarming, disturbing, worrying

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. alarmanteDạng gốc (base form)
  2. alarmantesGiống đực số nhiều (masculine plural)

Ví dụ

  • .Các thống kê gây lo ngại.
  • .Mức độ axit của hồ này đang trở nên đáng lo ngại.
  • .Mức độ ô nhiễm ở bãi biển này đã trở nên đáng lo ngại kể từ khi khai thác mỏ gần đó bắt đầu.

AI