Dịch

nagging

B2tính từ (adjective)danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Dai dẳng, hay cằn nhằntính từPersistently annoying or painful.
  2. Âm ỉ, hay cằn nhằntính từCausing persistent mild pain, or annoyance.
  3. Việc cằn nhằn, sự cằn nhằndanh từThe action of the verb nag.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. naggingDạng gốc (base form)
  2. naggingsSố nhiều (plural)
  3. more naggingSo sánh hơn (comparative)
  4. most naggingSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

forever naggingLuôn luôn cằn nhằn

Ví dụ

  • , , , , , , […]Sau bữa sáng, cần phải có một trái tim vững vàng và thần kinh thép để gánh vác gánh nặng rửa chén bát, máy ly tâm, đồ đựng sữa, nhà cửa bừa bộn, đan xen với những cuộc cãi vã, những lời cằn nhằn và sự quấy rầy của lũ trẻ[...]
  • .Bạn cần ngừng cằn nhằn lại.
  • ?Cậu có thôi cằn nhằn đi không?

AI