Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
forever nagging
Nghĩa chính
1
Luôn luôn cằn nhằn
Ví dụ
He
is
forever
nagging
about
the
noise
.
Anh ấy luôn luôn cằn nhằn về tiếng ồn.
Xuất hiện ở từ khác
forever
kết hợp
luôn luôn cằn nhằn
AI
1
Luôn luôn cằn nhằn
1
Luôn luôn cằn nhằn
1
Luôn luôn cằn nhằn