concerning
B2tính từ (adjective)giới từ (preposition)danh từ (noun)động từ (verb)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Vềtính từCausing concern; worrying.
- Về, liên quan đếngiới từRegarding, respecting.
- Việc riêng, phận sự, việc liên quandanh từThat which one is concerned in; one's business.
- Phân từ hiện tại và danh động từ của concernđộng từpresent participle and gerund of concern
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- concerningDạng gốc (base form)
- concerningsSố nhiều (plural)
- more concerningSo sánh hơn (comparative)
- most concerningSo sánh nhất (superlative)
1 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 1
Quan trọng
- Quan trọng, trọng đạiImportant.
Ví dụ
- .Dạo này người hàng xóm của chúng ta dường như khóc rất lớn tiếng, điều đó thật đáng lo ngại.
- .Chân lý vĩ đại và trọng đại đến vậy.
- .Chúa đã phán những điều tốt lành về Israel.
Họ từ (word family)
cùng gốc concerningNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha