Dịch

concerning

B2tính từ (adjective)giới từ (preposition)danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Vềtính từCausing concern; worrying.
  2. Về, liên quan đếngiới từRegarding, respecting.
  3. Việc riêng, phận sự, việc liên quandanh từThat which one is concerned in; one's business.
  4. Phân từ hiện tại và danh động từ của concernđộng từpresent participle and gerund of concern

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. concerningDạng gốc (base form)
  2. concerningsSố nhiều (plural)
  3. more concerningSo sánh hơn (comparative)
  4. most concerningSo sánh nhất (superlative)

1 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 1
Quan trọng
  1. Quan trọng, trọng đạiImportant.

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • .Dạo này người hàng xóm của chúng ta dường như khóc rất lớn tiếng, điều đó thật đáng lo ngại.
  • .Chân lý vĩ đại và trọng đại đến vậy.
  • .Chúa đã phán những điều tốt lành về Israel.

Đồng nghĩa (synonym)

AI