Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
inconcerning
tính từ
(adjective)
/
ɪ
ŋ
k
ə
n
ˈ
s
ɜː
(ɹ)
n
ɪ
ŋ
/
Nghĩa chính
1
Không quan trọng
tính từ
unimportant
Nguồn gốc
(etymology)
in-
+
concerning
Ví dụ
indifferent
and
inconcerning
matters
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
轻
qīng
Nhẹ, không quan trọng, thứ yếu
Tiếng Tây Ban Nha
irrelevante
Không thích đáng, không quan trọng, thảo luận
intrascendente
Không quan trọng
baladí
Tầm thường, không quan trọng, vô nghĩa
AI
1
Không quan trọng
1
Không quan trọng
1
Không quan trọng