Dịch

re

B1giới từ (preposition)danh từ (noun)
Hay gặp
UK/ɹiː/US/ɹeɪ/

Nghĩa chính

Thêm 4 nghĩa
  1. về, liên quan đến, trong vụgiới từB1About, concerning; used in letters, emails, and legal documents.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. reDạng gốc (base form)
  2. resSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

in regiới từVề việc
re: somethingVề việc gì
you'retừ viết tắtBạn là, bạn thì
they'retừ viết tắtHọ là, chúng là
we'retừ viết tắtChúng tôi là, chúng ta là
you're oncụm từDùng để biểu thị sự chấp nhận của người nói đối với một đề xuất hoặc thách thức, đặc biệt là một đề xuất mang tính cạnh tranh
you're goodcụm từKhông sao đâu; nó không phải là một vấn đề lớn
you're finethán từPhản ứng thản nhiên trước lời xin lỗi, tương tự như không lo lắng

4 nghĩa khác

Danh từ (noun) 4
Nốt Rê
  1. không đếm được (uncountable)A syllable used in solfège to represent the second note of a major scale.

Đồng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

giới từ
  1. mượn từ tiếng Latinhrē
danh từ
  1. từ tiếng Anh trung đạire“second degree or note of Guido of Arezzo's hexachordal scales”
  2. từ tiếng Ýre
  3. từ tiếng Latinhresonāre“made to resound”

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Ví dụ

  • " , : ? ."Tôi biết đây là một chặng đường dài, nhưng liệu chúng ta có thể đừng chủ quan về vụ nổ chất nhầy ma thuật thường niên không? Tôi không tin nổi mình vừa gõ những chữ đó.
  • , 'trận đấu hay, không tái đấu nhé
  • 10về (trả lời) bức thư ngày 10 tháng sáu của ông

AI