Nghĩa chính
Thêm 4 nghĩa- về, liên quan đến, trong vụgiới từB1About, concerning; used in letters, emails, and legal documents.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- reDạng gốc (base form)
- resSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| in regiới từ | giới từ | Về việc |
| re: something | Về việc gì | |
| you'retừ viết tắt | từ viết tắt | Bạn là, bạn thì |
| they'retừ viết tắt | từ viết tắt | Họ là, chúng là |
| we'retừ viết tắt | từ viết tắt | Chúng tôi là, chúng ta là |
| you're oncụm từ | cụm từ | Dùng để biểu thị sự chấp nhận của người nói đối với một đề xuất hoặc thách thức, đặc biệt là một đề xuất mang tính cạnh tranh |
| you're goodcụm từ | cụm từ | Không sao đâu; nó không phải là một vấn đề lớn |
| you're finethán từ | thán từ | Phản ứng thản nhiên trước lời xin lỗi, tương tự như không lo lắng |
4 nghĩa khác
Danh từ (noun) 4
Nốt Rê
- không đếm được (uncountable)A syllable used in solfège to represent the second note of a major scale.
Đồng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc reTừ liên quan (related word)
Nguồn gốc (etymology)
giới từ
- mượn từ tiếng Latinhrē
danh từ
- từ tiếng Anh trung đạire“second degree or note of Guido of Arezzo's hexachordal scales”
- từ tiếng Ýre
- từ tiếng Latinhresonāre“made to resound”
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- " , : ? ."Tôi biết đây là một chặng đường dài, nhưng liệu chúng ta có thể đừng chủ quan về vụ nổ chất nhầy ma thuật thường niên không? Tôi không tin nổi mình vừa gõ những chữ đó.
- , 'trận đấu hay, không tái đấu nhé
- 10về (trả lời) bức thư ngày 10 tháng sáu của ông