Dịch

in rem

tính từ (adjective)
US/ɪn ˈɹɛm/

Nghĩa chính

  1. Chống lại một vật (chẳng hạn như tài sản) hơn là một ngườitính từkhông so sánh (not comparable)Against a thing (such as property) rather than a person.

Cụm từ (phrase)

in remembrance ofĐể tưởng nhớ

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Latinhin rem“against the thing”

Ví dụ

  • , .
  • , ( ) .

AI