Dịch

re

B2giống đực (masculine)danh từ (noun)trạng từ (adverb)
Hay gặp
/ˈre/

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. rất, cực kỳtrạng từB2An informal intensifier before an adjective or adverb, meaning “very” or “really”.
  2. rất nhiều, nhiều lắmtrạng từB2An informal adverb used with a verb to say that the action is done or happens a lot.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. reDạng gốc (base form)
  2. resSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

re bienCực kỳ tốt
re buenoRất ngon
re lindoRất đẹp
re locoCực kỳ điên rồ
-rehậu tốGiả định tương lai ngôi thứ nhất/thứ ba số ít
re-tiền tốQuay lại, lùi lại

2 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Trạng từ (adverb) 1
Nốt rê
  1. re

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Rất

Họ từ (word family)

cùng gốc re

Ví dụ

  • . .Đừng mua cái đó, đồ giả lòi ra đấy.
  • , .Làm ơn cho tôi thịt bò.
  • , re-buena.Này, cô nàng kia nuột dã man.

AI