re
B2giống đực (masculine)danh từ (noun)trạng từ (adverb)
Hay gặp/ˈre/
Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- rất, cực kỳtrạng từB2An informal intensifier before an adjective or adverb, meaning “very” or “really”.
- rất nhiều, nhiều lắmtrạng từB2An informal adverb used with a verb to say that the action is done or happens a lot.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- reDạng gốc (base form)
- resSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
2 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Trạng từ (adverb) 1
Nốt rê
- re
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Rất
Họ từ (word family)
cùng gốc reNgôn ngữ khác
Ví dụ
- . .Đừng mua cái đó, đồ giả lòi ra đấy.
- , .Làm ơn cho tôi thịt bò.
- , re-buena.Này, cô nàng kia nuột dã man.