Nghĩa chính
- Về, liên quan đếngiới từregarding; considering
- Về; có liên quan đếnđộng từpresent participle and gerund of respect
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| self-respectingtính từ | tính từ | Tự trọng, tự tôn |
Ví dụ
- .Tôi đã viết thư gửi ông ấy liên quan đến vụ kiện sắp tới.
- .Đức tính khiêm tốn của anh ấy rất đáng kính nể.
- .Lòng dũng cảm của anh ấy rất đáng được tôn trọng.