Nghĩa chính
- Đáng lo ngại, gây lo âutính từCausing worry; perturbing or vexing.
- Hay lo lắngtính từInclined to worry.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- worrisomeDạng gốc (base form)
- worrisomerSo sánh hơn (comparative)
- more worrisomeSo sánh hơn (comparative)
- worrisomestSo sánh nhất (superlative)
- most worrisomeSo sánh nhất (superlative)
Ví dụ
- “[…] , ? four-year-old?” / . “. Hacey, . didn’t ?”"[...] Chỉ giả sử Emily đã đầu độc ông ta, tại sao cô ấy lại làm vậy? Cô ấy có thể có ác cảm gì với một đứa trẻ bốn tuổi?" / Star thở dài. "Ông Hacey, ông toàn hỏi tôi những câu hỏi đáng lo ngại nhất. Làm sao tôi biết tại sao một người có lẽ còn không đầu độc ai lại đi đầu độc người đó?"
- .Cơn ho đó của bạn thật đáng lo ngại.
- .Điều này đặc biệt đáng lo ngại.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa