Nghĩa chính
- Điều rắc rốitính từdistressing, worrying
- Sự gây phiền toái, sự quấy rầydanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The infliction of trouble or distress.
- Phân từ hiện tại của troubleđộng từpresent participle and gerund of trouble
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- troublingDạng gốc (base form)
- troublingsSố nhiều (plural)
- more troublingSo sánh hơn (comparative)
- most troublingSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| without troubling the scorerscụm giới từ | cụm giới từ | Mô tả cách loại một vận động viên đánh bóng bị loại mà không ghi được điểm nào |
Họ từ (word family)
cùng gốc troublingVí dụ
- Khỏi mọi nỗi muộn phiền vì thói tham lam và tham vọng
- ?Điều gì đang khiến bạn bận lòng?
- ?Điều gì đang khiến Tom phiền lòng?