Dịch

troubling

B2tính từ (adjective)danh từ (noun)động từ (verb)
US/ˈtɹʌbəlɪŋ/

Nghĩa chính

  1. Điều rắc rốitính từdistressing, worrying
  2. Sự gây phiền toái, sự quấy rầydanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The infliction of trouble or distress.
  3. Phân từ hiện tại của troubleđộng từpresent participle and gerund of trouble

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. troublingDạng gốc (base form)
  2. troublingsSố nhiều (plural)
  3. more troublingSo sánh hơn (comparative)
  4. most troublingSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

without troubling the scorerscụm giới từMô tả cách loại một vận động viên đánh bóng bị loại mà không ghi được điểm nào

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Ví dụ

  • Khỏi mọi nỗi muộn phiền vì thói tham lam và tham vọng
  • ?Điều gì đang khiến bạn bận lòng?
  • ?Điều gì đang khiến Tom phiền lòng?

AI