acerca
A1trạng từ (adverb)động từ (verb)
Hay gặp/aˈθeɾka/nguồn
Nghĩa chính
Thêm 4 nghĩa- về, liên quan đếntrạng từA1used only in acerca de, meaning about or concerning.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| acerca de | Về | |
| acercar posturasđộng từ | động từ | Xây dựng những cây cầu, để đến với nhau |
| acercarse a la verdad | Tiệm cận sự thật |
4 nghĩa khác
Trạng từ (adverb) 1
Động từ (verb) 3
Gần kề
- Gần kề, sát cạnhadjacent
Họ từ (word family)
cùng gốc acercaNgôn ngữ khác
Tiếng Anh
Ví dụ
- .Anh ấy đang suy ngẫm về cuộc sống tương lai của mình.
- ¿ ?Chúng ta đã biết đủ về các động cơ chưa?
- ¿ Tom?Tại sao chúng ta lại nói chuyện thường xuyên về Tom vậy?