acercarse
A2động từ (verb)
/aθeɾˈkaɾse/nguồn
Nghĩa chính
- Nguyên mẫu của acercar kết hợp với seđộng từinfinitive of acercar combined with se
Chia động từ (conjugation)
Nguyên thể acercarDanh động từ acercandoPhân từ acercado
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| acercarse a la verdad | Tiệm cận sự thật |
Ví dụ
- .Cách tốt nhất để tới Lisbon là đi bằng đường biển.
- ¿ ?Chúng ta có đang tiến gần tới một Chiến tranh Lạnh mới không?
- .Dan giỏi trong việc tiếp cận người lạ.