near
B1tính từ (adjective)trạng từ (adverb)giới từ (preposition)động từ (verb)danh từ (noun)
Hay gặpNghĩa chính
Thêm 16 nghĩa- gầngiới từA1at a short distance from someone or something
- gần, sắpgiới từA2close to a particular time or event
- gầntrạng từA2at or towards a position close in space or time
- gầntính từB1located at a short distance away
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- near (doing) sthgần (làm) gì
- near relative/relationhọ hàng gần
- near (sth)gần (cái gì)
Cụm động từ (phrasal verb)
16 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 11
Trạng từ (adverb) 1
Giới từ (preposition) 1
Động từ (verb) 1
Danh từ (noun) 2
Sắp tới
- Close in time.
Ví dụ
- .Hãy luôn ở gần.
- .Chúng tôi đang dần đến Giáng Sinh.
- .Người chết không có họ hàng ruột thịt gần.
Xuất hiện ở từ khác
- aboutdễ nhầmAbout chỉ có nghĩa gần trong một số cụm như somewhere about hoặc khi đứng sau có: There's someone about.
- approachđồng nghĩathường dùng như động từ chỉ sự di chuyển lại gần.
- arounddễ nhầm, đồng nghĩaChỉ nói gần và không có nghĩa bao quanh, lan truyền, xấp xỉ hoặc đảo ngược.
- byđồng nghĩaRộng hơn; có thể chỉ gần mà không sát bên.
- closeđồng nghĩa, dễ nhầmgần
- fartrái nghĩaở gần
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc nearNguồn gốc (etymology)
tính từ, trạng từ, giới từ, động từ, danh từ
- từ tiếng Anh trung đạinere
- từ tiếng Anh cổnēar“nearer”
- từ tiếng Bắc Âu cổnær“near”
danh từ
- từ tiếng Anh trung đạinēre
- từ tiếng Anh cổ*nēora
- từ tiếng German Tây nguyên thủy*neurō
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha