Dịch

near

B1tính từ (adjective)trạng từ (adverb)giới từ (preposition)động từ (verb)danh từ (noun)
Hay gặp

Nghĩa chính

Thêm 16 nghĩa
  1. gầngiới từA1at a short distance from someone or something
  2. gần, sắpgiới từA2close to a particular time or event
  3. gầntrạng từA2at or towards a position close in space or time
  4. gầntính từB1located at a short distance away

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. nearNguyên thể (infinitive)
  2. nearsSố nhiều (plural)
  3. nearedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. nearingPhân từ I (present participle)
  5. nearerSo sánh hơn (comparative)
  6. nearestSo sánh nhất (superlative)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • near (doing) sthgần (làm) gì
  • near relative/relationhọ hàng gần
  • near (sth)gần (cái gì)

16 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 11
Trạng từ (adverb) 1
Giới từ (preposition) 1
Động từ (verb) 1
Danh từ (noun) 2
Sắp tới
  1. Close in time.

Ví dụ

  • .Hãy luôn ở gần.
  • .Chúng tôi đang dần đến Giáng Sinh.
  • .Người chết không có họ hàng ruột thịt gần.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Gần gũi
Xấp xỉ
Bên trái

Nguồn gốc (etymology)

tính từ, trạng từ, giới từ, động từ, danh từ
  1. từ tiếng Anh trung đạinere
  2. từ tiếng Anh cổnēar“nearer”
  3. từ tiếng Bắc Âu cổnær“near”
danh từ
  1. từ tiếng Anh trung đạinēre
  2. từ tiếng Anh cổ*nēora
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*neurō

AI