近
HSK2
Hay gặpHán-Việt: cận
jìn
Nghĩa chính
- gầntính từlocated a short distance away in space or time, or having a close relationship
- gần, khoảng, xấp xỉtrạng từalmost or nearly a specific amount, time, or state
Chữ và bộ thủ (character, radical)
近
jìncận
Bộ: 辵 · sước (chợt đi chợt dừng)7 nét
near, close; approach; intimateCụm từ (phrase)
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- ?Dạo này bạn thế nào?
- ?Gần đây có bệnh viện không?
- 。Gần mười hai giờ rồi.