Dịch

近

HSK2
Hay gặp
Hán-Việt: cận
jìn

Nghĩa chính

  1. gầntính từlocated a short distance away in space or time, or having a close relationship
  2. gần, khoảng, xấp xỉtrạng từalmost or nearly a specific amount, time, or state

Chữ và bộ thủ (character, radical)

近
jìncận
Bộ: 辵 · sước (chợt đi chợt dừng)7 nét
near, close; approach; intimate

Cụm từ (phrase)

最近Gần đây, dạo này
接近Tiếp cận, đến gần, gần
近年Những năm gần đây
近期Gần đây, thời gian gần đây
附近Gần đó, quanh đó, lân cận
靠近Đến gần, sát gần
很近Rất gần
近一半Gần một nửa

Ví dụ

  • ?Dạo này bạn thế nào?
  • ?Gần đây có bệnh viện không?
  • 。Gần mười hai giờ rồi.

AI