紧
緊HSK3
Hay gặpHán-Việt: khẩn
jǐn
Nghĩa chính
Thêm 5 nghĩa- Chặt, khíttight
- Nghiêm, chặt chẽstrict
- Sát, dồn dậpclose at hand
- Sát, gầnnear
Chữ và bộ thủ (character, radical)
紧
jǐnkhẩn
Bộ: 糸 · mịch (sợi tơ nhỏ)10 nét
tense, tight, taut; firm, secureCụm từ (phrase)
5 nghĩa khác
Nghĩa 5
Gấp
- Gấp, khẩn cấpurgent
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- ?Cái gì làm bạn lo lắng như vậy?
- 。Ôm Tom.
- 。Phòng khách ở ngay cạnh phòng ăn.
Xuất hiện ở từ khác
- immediatelyTiếng Anhtương đương