Dịch

concerniente

B2tính từ (adjective)
/konθeɾˈnjente/

Nghĩa chính

  1. Liên quan, liên cantính từconcerning, related to

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. concernienteDạng gốc (base form)
  2. concernientesGiống đực số nhiều (masculine plural)

Cụm từ (phrase)

en lo concerniente agiới từLiên quan đến (liên quan đến); về

Ví dụ

  • .Các tài liệu quân sự liên quan đến cuộc xung đột đó vẫn chưa được giải mật.
  • .Thống đốc không thích các báo cáo tin tức liên quan đến giao dịch và coi chúng là một cuộc tấn công cá nhân.

AI