concerniente
B2tính từ (adjective)
/konθeɾˈnjente/
Nghĩa chính
- Liên quan, liên cantính từconcerning, related to
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- concernienteDạng gốc (base form)
- concernientesGiống đực số nhiều (masculine plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| en lo concerniente agiới từ | giới từ | Liên quan đến (liên quan đến); về |
Ví dụ
- .Các tài liệu quân sự liên quan đến cuộc xung đột đó vẫn chưa được giải mật.
- .Thống đốc không thích các báo cáo tin tức liên quan đến giao dịch và coi chúng là một cuộc tấn công cá nhân.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh